Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đay trong tiếng Việt:
["- 1 dt. (thực) Loài cây thân cỏ, lá khá to vỏ thân có sợi dùng để dệt bao tải, bện võng, làm dây: Dệt thảm đay để xuất cảng.","- 2 dt. (thực) Thứ rau lá giống lá cây đay có sợi, nhưng nhỏ hơn dùng để nấu canh: Canh cua nấu với rau đay.","- 3 đgt. Nói đi nói lại một điều, nhằm mục đích nhiếc móc: Người con dâu nói lỡ một câu mà người mẹ chồng cứ đay đi đay lại."]Dịch đay sang tiếng Trung hiện đại:
葛 《表面有花纹的纺织品, 用丝做经, 棉线或麻线等做纬。》麻 《大麻、亚麻、苎麻、黄麻、剑麻、蕉麻等植物的统称。》
青麻 《苘麻的通称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đay
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đay | 𠴓: | đay nghiến, đay đả |
| đay | 㭽: | sợi đay, rau đay |
| đay | 𦰣: | sợi đay, rau đay |
| đay | 蔕: | đay đảy; đay nghiến |

Tìm hình ảnh cho: đay Tìm thêm nội dung cho: đay
