Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đay

Nghĩa đay trong tiếng Việt:

["- 1 dt. (thực) Loài cây thân cỏ, lá khá to vỏ thân có sợi dùng để dệt bao tải, bện võng, làm dây: Dệt thảm đay để xuất cảng.","- 2 dt. (thực) Thứ rau lá giống lá cây đay có sợi, nhưng nhỏ hơn dùng để nấu canh: Canh cua nấu với rau đay.","- 3 đgt. Nói đi nói lại một điều, nhằm mục đích nhiếc móc: Người con dâu nói lỡ một câu mà người mẹ chồng cứ đay đi đay lại."]

Dịch đay sang tiếng Trung hiện đại:

《表面有花纹的纺织品, 用丝做经, 棉线或麻线等做纬。》
《大麻、亚麻、苎麻、黄麻、剑麻、蕉麻等植物的统称。》
青麻 《苘麻的通称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đay

đay:đay đảy; đay nghiến
đay𠴓:đay nghiến, đay đả
đay:sợi đay, rau đay
đay𦰣:sợi đay, rau đay
đay:đay đảy; đay nghiến
đay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đay Tìm thêm nội dung cho: đay