Từ: 憾然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憾然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 憾 • 然

Nghĩa của 憾然 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànrán] thất vọng; tiếc; đáng tiếc。失望的样子。
不胜憾然
thật đáng tiếc; vô cùng thất vọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憾

gớm憾:ghê gớm; gớm ghiếc
hám憾:hám danh, hám lợi
hóm憾:hóm hỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
憾然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 憾然 Tìm thêm nội dung cho: 憾然