Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 矿石 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàngshí] 1. quặng sắt; quặng phe-rít; khoáng thạch。含有有用矿物并有开采价值的岩石。
2. máy dò tìm khoáng sản。在无线电收音机上特指能做检波器的方 铅矿、黄铁矿等。
2. máy dò tìm khoáng sản。在无线电收音机上特指能做检波器的方 铅矿、黄铁矿等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿
| khoáng | 矿: | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |

Tìm hình ảnh cho: 矿石 Tìm thêm nội dung cho: 矿石
