Từ: 矿石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矿石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矿石 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngshí] 1. quặng sắt; quặng phe-rít; khoáng thạch。含有有用矿物并有开采价值的岩石。
2. máy dò tìm khoáng sản。在无线电收音机上特指能做检波器的方 铅矿、黄铁矿等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿

khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
矿石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矿石 Tìm thêm nội dung cho: 矿石