Từ: 翻跟头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻跟头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻跟头 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngēn·tou] 1. lộn nhào; lộn mèo。身体向下翻转而后恢复原状。
2. khó khăn; gặp khó khăn。比喻受挫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
翻跟头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻跟头 Tìm thêm nội dung cho: 翻跟头