Từ: tạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ tạo:

皁 tạo皂 tạo唕 tạo唣 tạo造 tạo, tháo艁 tạo

Đây là các chữ cấu thành từ này: tạo

tạo [tạo]

U+7681, tổng 7 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao4, di2, di4;
Việt bính: zou6;

tạo

Nghĩa Trung Việt của từ 皁

(Danh) Màu đen.
◎Như: tạo bạch
đen trắng (hai màu sắc).

(Danh)
Người làm việc thấp hèn thời xưa.
◎Như: tạo lệ hạng người hèn, tuần phu lính lệ.

(Danh)
Mười hai con ngựa gọi là tạo.

(Danh)
Cái máng cho bò, ngựa ăn.
◇Văn Thiên Tường : Ngưu kí đồng nhất tạo, Kê tê phượng hoàng thực , (Chánh khí ca ) Bò với ngựa kí chung một máng, Gà đậu (trên đất) cùng chim phượng hoàng ăn.

(Danh)
Xà phòng.
◎Như: phì tạo xà phòng.

(Danh)
Hạt lúa đã kết thành nhưng chưa cứng.
◇Thi Kinh : Kí phương kí tạo, Kí kiên kí hảo , (Tiểu nhã , Đại điền ) Lúa đã trổ hột, đã no hột, Đã cứng, đã tốt.

(Tính)
Đen.
◎Như: tạo y áo đen.Tục quen viết là .
tạo, như "tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)" (gdhn)

Chữ gần giống với 皁:

, , , , , 𤽀,

Dị thể chữ 皁

,

Chữ gần giống 皁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皁 Tự hình chữ 皁 Tự hình chữ 皁 Tự hình chữ 皁

tạo [tạo]

U+7682, tổng 7 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao4;
Việt bính: zou6;

tạo

Nghĩa Trung Việt của từ 皂

(Danh) Xà phòng.
◎Như: phì tạo
xà phòng, hương tạo xà phòng thơm.

(Danh)
Màu đen.
◎Như: bất phân thanh hồng tạo bạch chẳng phân biệt đen trắng phải trái (hành động lỗ mãng).

(Tính)
Đen.
◇Thủy hử truyện : Kiến nhất cá đạo nhân, đầu đái tạo cân, thân xuyên bố sam , , 穿 (Đệ lục hồi) Thấy một đạo sĩ, đầu chít khăn thâm, mình mặc áo vải ngắn.Cũng như tạo .
tạo, như "tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)" (gdhn)

Nghĩa của 皂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (皁)
[zào]
Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 7
Hán Việt: TẠO
1. đen; màu đen。黑色。
皂鞋
giày đen
皂白
đen trắng
2. sai dịch; đầy tớ。差役。
皂隶
đầy tớ
3. xà phòng; xà bông。肥皂。
香皂
xà phòng thơm
药皂
xà phòng thuốc
Từ ghép:
皂白 ; 皂化

Chữ gần giống với 皂:

, , , , , 𤽀,

Dị thể chữ 皂

,

Chữ gần giống 皂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皂 Tự hình chữ 皂 Tự hình chữ 皂 Tự hình chữ 皂

tạo [tạo]

U+5515, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao4;
Việt bính: ;

tạo

Nghĩa Trung Việt của từ 唕

(Tính) La tạo dức lác, rầm rĩ.
§ Cũng viết là la tạo .

Chữ gần giống với 唕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 唕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唕 Tự hình chữ 唕 Tự hình chữ 唕 Tự hình chữ 唕

tạo [tạo]

U+5523, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao4;
Việt bính: zou6;

tạo

Nghĩa Trung Việt của từ 唣

(Tính) La tạo ồn ào, ầm ĩ.

Nghĩa của 唣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (唕)
[zào]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TAO
cãi nhau; gây chuyện; kiếm chuyện; cãi cọ sinh sự。见〖啰唣〗。

Chữ gần giống với 唣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 唣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唣 Tự hình chữ 唣 Tự hình chữ 唣 Tự hình chữ 唣

tạo, tháo [tạo, tháo]

U+9020, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao4, cao4, cao1;
Việt bính: cou3 cou5 zou6
1. [改造] cải tạo 2. [構造] cấu tạo 3. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 4. [製造] chế tạo 5. [建造] kiến tạo 6. [乾坤再造] kiền khôn tái tạo 7. [偽造] ngụy tạo 8. [人造] nhân tạo 9. [仿造] phỏng tạo 10. [創造] sáng tạo 11. [造化] tạo hóa 12. [造因] tạo nhân 13. [造成] tạo thành 14. [再造] tái tạo 15. [造次] tháo thứ;

tạo, tháo

Nghĩa Trung Việt của từ 造

(Động) Làm ra, gây nên.
◎Như: chế tạo
làm ra, phỏng tạo 仿 bắt chước mà làm, tạo phúc nhất phương làm nên phúc cho cả một phương, tạo nghiệt vô cùng gây nên mầm vạ vô cùng.

(Động)
Xây đắp, kiến thiết, kiến trúc.
◎Như: kiến tạo xây dựng, tạo thuyền đóng thuyền, tu tạo sửa sang, xây đắp lại.

(Động)
Sáng chế.
◎Như: sáng tạo sáng chế, Mông Điềm tạo bút Mông Điềm sáng chế ra bút, Sái Luân tạo chỉ Sái Luân sáng chế ra giấy.

(Động)
Bịa đặt, hư cấu.
◎Như: niết tạo đặt điều, tạo dao sinh sự bịa đặt lời để gây rối.

(Động)
Khởi đầu.
◇Thư Kinh : Tạo công tự Minh Điều (Y huấn ) Khởi đầu chiến tranh là từ Minh Điều (tên đất, vua Kiệt làm ác bị vua Thành Thang đánh bại ở đây).

(Động)
Cho mạng sống.
◎Như: tái tạo chi ân ơn cứu mạng.

(Động)
Bồi dưỡng, đào tạo.
◎Như: khả tạo chi tài người (tài năng) có thể bồi dưỡng.

(Danh)
Họ Tạo.Một âm là tháo.

(Động)
Đến, đạt tới.
◎Như: đăng môn tháo thất lên cửa tới nhà, thâm tháo tới cõi thâm thúy.

(Động)
Thành tựu.
◎Như: học thuật tháo nghệ học thuật đạt tới trình độ, thành tựu.

(Danh)
Bên, phía.
◎Như: lưỡng tháo bên nguyên cáo và bên bị cáo.

(Danh)
Số mệnh (dụng ngữ trong thuật số, bói toán).
◎Như: kiền tháo số mệnh đàn ông, khôn tháo số mệnh đàn bà.

(Danh)
Thời đại, thời kì.
◎Như: mạt tháo đời cuối, mạt thế.

(Phó)
Thốt nhiên, đột nhiên.
◎Như: tháo thứ vội vàng, thảng thốt.
◇Lễ Kí : Linh Công tháo nhiên thất dong (Bảo Phó đệ tứ thập bát ) Linh Công thốt nhiên biến sắc.

tạo, như "tạo ra; giả tạo" (vhn)
xáo, như "xáo thịt" (btcn)
xạo, như "nói xạo; xục xạo" (btcn)
tháo, như "tháo chạy" (gdhn)

Nghĩa của 造 trong tiếng Trung hiện đại:

[zào]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: TẠO
1. làm; tạo ra; chế ra。做;制作。
创造
sáng tạo
建造
kiến tạo
造船
đóng thuyền
造纸
làm giấy
造预算
làm dự toán
造名册
lập danh sách
2. bịa ra; đặt ra; bày đặt; bịa đặt。假编;捏造。
造谣
bịa đặt
3. bên (hầu toà)。指相对两方面的人,法院里专用于诉讼的两方。
两造
hai bên
甲造
bên A
4. vụ thu hoạch; vụ mùa; vụ gặt。农作物的收成或收成的次数。
早造
vụ thu hoạch sớm
晚造
vu thu hoạch muộn
一年三造皆丰收。
một năm ba vụ đều được mùa.
5. đến; tới。前往;到。
造访
đến thăm
登峰造极
đạt đến đỉnh cao; điêu luyện.
6. thành tựu。成就。
造诣
trình độ
深造
trình độ cao; chuyên sâu.
7. bồi dưỡng; đào tạo。培养。
可造之才
nhân tài có thể đào tạo.
Từ ghép:
造次 ; 造反 ; 造访 ; 造福 ; 造化 ; 造化 ; 造价 ; 造就 ; 造句 ; 造林 ; 造孽 ; 造物 ; 造物主 ; 造像 ; 造型 ; 造型艺术 ; 造谣 ; 造诣 ; 造影 ; 造作 ; 造作

Chữ gần giống với 造:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Chữ gần giống 造

, , , , , , , , , 退,

Tự hình:

Tự hình chữ 造 Tự hình chữ 造 Tự hình chữ 造 Tự hình chữ 造

tạo [tạo]

U+8241, tổng 13 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao4;
Việt bính: ;

tạo

Nghĩa Trung Việt của từ 艁

Chữ tạo ngày xưa.

Chữ gần giống với 艁:

, , , , , ,

Chữ gần giống 艁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艁 Tự hình chữ 艁 Tự hình chữ 艁 Tự hình chữ 艁

Dịch tạo sang tiếng Trung hiện đại:

开创 《开始建立; 创建。》tạo nên cục diện mới.
开创新局面。
造; 制造; 创造 《用人工使原材料成为可供使用的物品。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạo

tạo:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)
tạo:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)
tạo:tạo ra; giả tạo
tạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tạo Tìm thêm nội dung cho: tạo