Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ tạo:
Pinyin: zao4, di2, di4;
Việt bính: zou6;
皁 tạo
Nghĩa Trung Việt của từ 皁
(Danh) Màu đen.◎Như: tạo bạch 皁白 đen trắng (hai màu sắc).
(Danh) Người làm việc thấp hèn thời xưa.
◎Như: tạo lệ 皁隸 hạng người hèn, tuần phu lính lệ.
(Danh) Mười hai con ngựa gọi là tạo.
(Danh) Cái máng cho bò, ngựa ăn.
◇Văn Thiên Tường 文天祥: Ngưu kí đồng nhất tạo, Kê tê phượng hoàng thực 牛驥同一皁, 雞棲鳳凰食 (Chánh khí ca 正氣歌) Bò với ngựa kí chung một máng, Gà đậu (trên đất) cùng chim phượng hoàng ăn.
(Danh) Xà phòng.
◎Như: phì tạo 肥皁 xà phòng.
(Danh) Hạt lúa đã kết thành nhưng chưa cứng.
◇Thi Kinh 詩經: Kí phương kí tạo, Kí kiên kí hảo 既方既皁, 既堅既好 (Tiểu nhã 小雅, Đại điền 大田) Lúa đã trổ hột, đã no hột, Đã cứng, đã tốt.
(Tính) Đen.
◎Như: tạo y 皁衣 áo đen.Tục quen viết là 皂.
tạo, như "tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)" (gdhn)
Dị thể chữ 皁
皂,
Tự hình:

Pinyin: zao4;
Việt bính: zou6;
皂 tạo
Nghĩa Trung Việt của từ 皂
(Danh) Xà phòng.◎Như: phì tạo 肥皂 xà phòng, hương tạo 香皂 xà phòng thơm.
(Danh) Màu đen.
◎Như: bất phân thanh hồng tạo bạch 不分青紅皂白 chẳng phân biệt đen trắng phải trái (hành động lỗ mãng).
(Tính) Đen.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Kiến nhất cá đạo nhân, đầu đái tạo cân, thân xuyên bố sam 見一個道人, 頭戴皂巾, 身穿布衫 (Đệ lục hồi) Thấy một đạo sĩ, đầu chít khăn thâm, mình mặc áo vải ngắn.Cũng như tạo 皁.
tạo, như "tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)" (gdhn)
Nghĩa của 皂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (皁)
[zào]
Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 7
Hán Việt: TẠO
1. đen; màu đen。黑色。
皂鞋
giày đen
皂白
đen trắng
2. sai dịch; đầy tớ。差役。
皂隶
đầy tớ
3. xà phòng; xà bông。肥皂。
香皂
xà phòng thơm
药皂
xà phòng thuốc
Từ ghép:
皂白 ; 皂化
[zào]
Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 7
Hán Việt: TẠO
1. đen; màu đen。黑色。
皂鞋
giày đen
皂白
đen trắng
2. sai dịch; đầy tớ。差役。
皂隶
đầy tớ
3. xà phòng; xà bông。肥皂。
香皂
xà phòng thơm
药皂
xà phòng thuốc
Từ ghép:
皂白 ; 皂化
Dị thể chữ 皂
皁,
Tự hình:

Pinyin: zao4;
Việt bính: ;
唕 tạo
Nghĩa Trung Việt của từ 唕
(Tính) La tạo 羅唕 dức lác, rầm rĩ.§ Cũng viết là la tạo 羅唣.
Chữ gần giống với 唕:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa của 唣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (唕)
[zào]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TAO
cãi nhau; gây chuyện; kiếm chuyện; cãi cọ sinh sự。见〖啰唣〗。
[zào]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: TAO
cãi nhau; gây chuyện; kiếm chuyện; cãi cọ sinh sự。见〖啰唣〗。
Chữ gần giống với 唣:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Pinyin: zao4, cao4, cao1;
Việt bính: cou3 cou5 zou6
1. [改造] cải tạo 2. [構造] cấu tạo 3. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 4. [製造] chế tạo 5. [建造] kiến tạo 6. [乾坤再造] kiền khôn tái tạo 7. [偽造] ngụy tạo 8. [人造] nhân tạo 9. [仿造] phỏng tạo 10. [創造] sáng tạo 11. [造化] tạo hóa 12. [造因] tạo nhân 13. [造成] tạo thành 14. [再造] tái tạo 15. [造次] tháo thứ;
造 tạo, tháo
Nghĩa Trung Việt của từ 造
(Động) Làm ra, gây nên.◎Như: chế tạo 製造 làm ra, phỏng tạo 仿造 bắt chước mà làm, tạo phúc nhất phương 造福一方 làm nên phúc cho cả một phương, tạo nghiệt vô cùng 造孽無窮 gây nên mầm vạ vô cùng.
(Động) Xây đắp, kiến thiết, kiến trúc.
◎Như: kiến tạo 建造 xây dựng, tạo thuyền 造船 đóng thuyền, tu tạo 修造 sửa sang, xây đắp lại.
(Động) Sáng chế.
◎Như: sáng tạo 創造 sáng chế, Mông Điềm tạo bút 蒙恬造筆 Mông Điềm sáng chế ra bút, Sái Luân tạo chỉ 蔡倫造紙 Sái Luân sáng chế ra giấy.
(Động) Bịa đặt, hư cấu.
◎Như: niết tạo 捏造 đặt điều, tạo dao sinh sự 造謠生事 bịa đặt lời để gây rối.
(Động) Khởi đầu.
◇Thư Kinh 書經: Tạo công tự Minh Điều 造攻自鳴條 (Y huấn 伊訓) Khởi đầu chiến tranh là từ Minh Điều (tên đất, vua Kiệt làm ác bị vua Thành Thang đánh bại ở đây).
(Động) Cho mạng sống.
◎Như: tái tạo chi ân 再造之恩 ơn cứu mạng.
(Động) Bồi dưỡng, đào tạo.
◎Như: khả tạo chi tài 可造之才 người (tài năng) có thể bồi dưỡng.
(Danh) Họ Tạo.Một âm là tháo.
(Động) Đến, đạt tới.
◎Như: đăng môn tháo thất 登門造室 lên cửa tới nhà, thâm tháo 深造 tới cõi thâm thúy.
(Động) Thành tựu.
◎Như: học thuật tháo nghệ 學術造詣 học thuật đạt tới trình độ, thành tựu.
(Danh) Bên, phía.
◎Như: lưỡng tháo 兩造 bên nguyên cáo và bên bị cáo.
(Danh) Số mệnh (dụng ngữ trong thuật số, bói toán).
◎Như: kiền tháo 乾造 số mệnh đàn ông, khôn tháo 坤造 số mệnh đàn bà.
(Danh) Thời đại, thời kì.
◎Như: mạt tháo 末造 đời cuối, mạt thế.
(Phó) Thốt nhiên, đột nhiên.
◎Như: tháo thứ 造次 vội vàng, thảng thốt.
◇Lễ Kí 禮記: Linh Công tháo nhiên thất dong 靈公造然失容 (Bảo Phó đệ tứ thập bát 保傅第四十八) Linh Công thốt nhiên biến sắc.
tạo, như "tạo ra; giả tạo" (vhn)
xáo, như "xáo thịt" (btcn)
xạo, như "nói xạo; xục xạo" (btcn)
tháo, như "tháo chạy" (gdhn)
Nghĩa của 造 trong tiếng Trung hiện đại:
[zào]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: TẠO
1. làm; tạo ra; chế ra。做;制作。
创造
sáng tạo
建造
kiến tạo
造船
đóng thuyền
造纸
làm giấy
造预算
làm dự toán
造名册
lập danh sách
2. bịa ra; đặt ra; bày đặt; bịa đặt。假编;捏造。
造谣
bịa đặt
3. bên (hầu toà)。指相对两方面的人,法院里专用于诉讼的两方。
两造
hai bên
甲造
bên A
4. vụ thu hoạch; vụ mùa; vụ gặt。农作物的收成或收成的次数。
早造
vụ thu hoạch sớm
晚造
vu thu hoạch muộn
一年三造皆丰收。
một năm ba vụ đều được mùa.
5. đến; tới。前往;到。
造访
đến thăm
登峰造极
đạt đến đỉnh cao; điêu luyện.
6. thành tựu。成就。
造诣
trình độ
深造
trình độ cao; chuyên sâu.
7. bồi dưỡng; đào tạo。培养。
可造之才
nhân tài có thể đào tạo.
Từ ghép:
造次 ; 造反 ; 造访 ; 造福 ; 造化 ; 造化 ; 造价 ; 造就 ; 造句 ; 造林 ; 造孽 ; 造物 ; 造物主 ; 造像 ; 造型 ; 造型艺术 ; 造谣 ; 造诣 ; 造影 ; 造作 ; 造作
Số nét: 14
Hán Việt: TẠO
1. làm; tạo ra; chế ra。做;制作。
创造
sáng tạo
建造
kiến tạo
造船
đóng thuyền
造纸
làm giấy
造预算
làm dự toán
造名册
lập danh sách
2. bịa ra; đặt ra; bày đặt; bịa đặt。假编;捏造。
造谣
bịa đặt
3. bên (hầu toà)。指相对两方面的人,法院里专用于诉讼的两方。
两造
hai bên
甲造
bên A
4. vụ thu hoạch; vụ mùa; vụ gặt。农作物的收成或收成的次数。
早造
vụ thu hoạch sớm
晚造
vu thu hoạch muộn
一年三造皆丰收。
một năm ba vụ đều được mùa.
5. đến; tới。前往;到。
造访
đến thăm
登峰造极
đạt đến đỉnh cao; điêu luyện.
6. thành tựu。成就。
造诣
trình độ
深造
trình độ cao; chuyên sâu.
7. bồi dưỡng; đào tạo。培养。
可造之才
nhân tài có thể đào tạo.
Từ ghép:
造次 ; 造反 ; 造访 ; 造福 ; 造化 ; 造化 ; 造价 ; 造就 ; 造句 ; 造林 ; 造孽 ; 造物 ; 造物主 ; 造像 ; 造型 ; 造型艺术 ; 造谣 ; 造诣 ; 造影 ; 造作 ; 造作
Chữ gần giống với 造:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Tự hình:

Dịch tạo sang tiếng Trung hiện đại:
开创 《开始建立; 创建。》tạo nên cục diện mới.开创新局面。
造; 制造; 创造 《用人工使原材料成为可供使用的物品。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tạo
| tạo | 皁: | tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái) |
| tạo | 皂: | tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái) |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |

Tìm hình ảnh cho: tạo Tìm thêm nội dung cho: tạo
