Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xoá trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Làm cho mất dấu vết trên bề mặt. Xoá bảng. Xoá vết chân trên bãi cát. 2 Gạch bỏ đi. Xoá bỏ một câu. Xoá tên trong danh sách. 3 Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa. Xoá nợ. Xoá nạn mù chữ. Xoá bỏ tàn tích phong kiến."]Dịch xoá sang tiếng Trung hiện đại:
裁撤 《撤消; 取消(机构等)。》出脱 《开脱(罪名)。》trong xã hội cũ, chỉ cần có tiền thì tội có tày trời đến mấy cũng có thể được xoá sạch.
在旧社会只要有钱, 天大的罪名也能出脱。
书
刊落 《删除; 删削。》
xoá chữ.
刊落文字。
删 《去掉(文辞中的某些字句)。》
洗 《把磁带上的录音去掉。》
đoạn băng ghi âm lời phát biểu ấy đã xoá rồi.
那段讲话的录音已经洗了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: xoá
| xoá | 𫨮: | |
| xoá | 扠: | xoá đi, xoá bảng |
| xoá | 挅: | xoá bỏ, xuý xoá |
| xoá | 𪷮: | |
| xoá | 𱱻: | trắng xoá |
| xoá | 舍: | xoá đi, xoá tội |
| xoá | 赦: | xoá đi, xoá tội |

Tìm hình ảnh cho: xoá Tìm thêm nội dung cho: xoá
