Từ: 地摊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地摊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地摊 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìtān] hàng vỉa hè; hàng rong; hàng trên vỉa hè。(地摊儿)就地陈列货物出卖的摊子。
摆地摊儿。
bày hàng trên vỉa hè

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊

thán:thán (góp tiền)
地摊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地摊 Tìm thêm nội dung cho: 地摊