Cao su chống va đập cửa

Chữ 摊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摊, chiết tự chữ THAN, THÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摊:

摊 than

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摊

Chiết tự chữ than, thán bao gồm chữ 手 难 hoặc 扌 难 hoặc 才 难 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摊 cấu thành từ 2 chữ: 手, 难
  • thủ
  • nan, nàn, nạn
  • 2. 摊 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 难
  • thủ
  • nan, nàn, nạn
  • 3. 摊 cấu thành từ 2 chữ: 才, 难
  • tài
  • nan, nàn, nạn
  • than [than]

    U+644A, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 攤;
    Pinyin: tan1;
    Việt bính: taan1;

    than

    Nghĩa Trung Việt của từ 摊

    Giản thể của chữ .
    thán, như "thán (góp tiền)" (gdhn)

    Nghĩa của 摊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (攤、攦)
    [tān]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: THAN
    1. trải ra; bày ra; mở ra。摆开;铺平。
    摊牌
    đặt bài xuống
    摊场
    rải lúa ra hong; sân phơi lúa.
    把凉席摊在床上。
    trải chiếu ra giường.
    许多事情一摊到桌面上来,是非立时分明。
    rất nhiều việc hễ đem ra bàn bạc đúng hay sai là rõ ràng ngay.
    2. sạp; quầy (hàng)。(摊儿)设在路旁、广场上的售货处。
    地摊儿。
    sạp hàng bày trên lề đường.
    水果摊儿。
    sạp trái cây

    3. vũng。量词,用于摊开的糊状物。
    一摊血
    một vũng máu
    一摊稀泥
    một vũng bùn
    4. tráng (trứng, bánh...)。烹饪方法,把糊状食物倒在锅中摊开成为薄片。
    摊鸡蛋
    tráng trứng; ráng trứng
    摊煎饼
    tráng bánh
    5. phân chia; phân bổ; chia。分担。
    分摊
    phân chia
    摊派
    phân bổ
    一人仅摊五元钱。
    mỗi người chỉ được chia năm đồng.
    6. rơi vào; gặp phải (thường chỉ việc không vừa ý.)。碰到;落到(多指不如意的事情)。
    事情虽小,摊在他身上就受不了。
    việc tuy nhỏ, nhưng anh ấy gặp phải sẽ chịu không nổi.
    Từ ghép:
    摊场 ; 摊点 ; 摊贩 ; 摊牌 ; 摊派 ; 摊手 ; 摊售 ; 摊位 ; 摊子

    Chữ gần giống với 摊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 摊

    , ,

    Chữ gần giống 摊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摊 Tự hình chữ 摊 Tự hình chữ 摊 Tự hình chữ 摊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊

    thán:thán (góp tiền)
    摊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摊 Tìm thêm nội dung cho: 摊