Nghĩa của 地气 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìqì] khí hậu khác nhau ở từng khu vực。不同地区的气候。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 地气 Tìm thêm nội dung cho: 地气
