Từ: 地气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地气:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 地 • 气

Nghĩa của 地气 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìqì] khí hậu khác nhau ở từng khu vực。不同地区的气候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển
地气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地气 Tìm thêm nội dung cho: 地气