Từ: 犄角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犄角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犄角 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījiǎo]
1. góc; cạnh; góc cạnh。(犄角儿)物体两个边沿相接的地方;棱角。
桌子犄角。
cạnh bàn.
2. góc; xó。角落。
屋子犄角。
góc nhà.

3. sừng; sừng thú。牛、羊、鹿等头上长出的坚硬的东西,一般细长而弯曲,上端较尖。
牛犄角。
sừng trâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犄

:trác tử cơ (góc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
犄角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犄角 Tìm thêm nội dung cho: 犄角