Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 犄角 trong tiếng Trung hiện đại:
[jījiǎo] 口
1. góc; cạnh; góc cạnh。(犄角儿)物体两个边沿相接的地方;棱角。
桌子犄角。
cạnh bàn.
2. góc; xó。角落。
屋子犄角。
góc nhà.
口
3. sừng; sừng thú。牛、羊、鹿等头上长出的坚硬的东西,一般细长而弯曲,上端较尖。
牛犄角。
sừng trâu.
1. góc; cạnh; góc cạnh。(犄角儿)物体两个边沿相接的地方;棱角。
桌子犄角。
cạnh bàn.
2. góc; xó。角落。
屋子犄角。
góc nhà.
口
3. sừng; sừng thú。牛、羊、鹿等头上长出的坚硬的东西,一般细长而弯曲,上端较尖。
牛犄角。
sừng trâu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犄
| cơ | 犄: | trác tử cơ (góc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |

Tìm hình ảnh cho: 犄角 Tìm thêm nội dung cho: 犄角
