Từ: 叱呵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叱呵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叱呵 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìhē] quát mắng; thét; quát tháo; la mắng; giận đùng đùng; nổ。大声怒斥;怒喝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叱

sất:sất sá
sớt:sớt bớt (chia qua chia lại)
sứt:sứt mẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呵

ha:cười ha hả
:hà hơi
:há miệng
hả:ha hả; hả hê
khà:khề khà
khá:khá giả; khá khen
叱呵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叱呵 Tìm thêm nội dung cho: 叱呵