Chữ 葇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葇, chiết tự chữ NHÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 葇

Chiết tự chữ nhú bao gồm chữ 草 柔 hoặc 艸 柔 hoặc 艹 柔 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葇 cấu thành từ 2 chữ: 草, 柔
  • tháu, thảo, xáo
  • nhu
  • 2. 葇 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 柔
  • tháu, thảo
  • nhu
  • 3. 葇 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 柔
  • thảo
  • nhu
  • []

    U+8447, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rou2, she4, ye4;
    Việt bính: jau2 jau4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 葇


    nhú, như "mới nhú lên" (vhn)

    Nghĩa của 葇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [róu]Bộ: 木- Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    (một loại cỏ thơm)。香葇。草名。唇形科一年生草本植物。茎叶可提取芳香油,全草入药。

    Chữ gần giống với 葇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 葇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葇 Tự hình chữ 葇 Tự hình chữ 葇 Tự hình chữ 葇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葇

    nhú:mới nhú lên
    葇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葇 Tìm thêm nội dung cho: 葇