Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葇, chiết tự chữ NHÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葇:
葇
Pinyin: rou2, she4, ye4;
Việt bính: jau2 jau4;
葇
Nghĩa Trung Việt của từ 葇
nhú, như "mới nhú lên" (vhn)
Nghĩa của 葇 trong tiếng Trung hiện đại:
[róu]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 12
Hán Việt:
(một loại cỏ thơm)。香葇。草名。唇形科一年生草本植物。茎叶可提取芳香油,全草入药。
Số nét: 12
Hán Việt:
(một loại cỏ thơm)。香葇。草名。唇形科一年生草本植物。茎叶可提取芳香油,全草入药。
Chữ gần giống với 葇:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葇
| nhú | 葇: | mới nhú lên |

Tìm hình ảnh cho: 葇 Tìm thêm nội dung cho: 葇
