Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 执导 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhídǎo] đạo diễn。担任导演;从事导演工作。
他执导过不少优秀影片。
ông ấy là đạo diễn của nhiều bộ phim ưu tú.
在戏剧界执导多年。
nhiều năm làm đạo diễn kịch.
他执导过不少优秀影片。
ông ấy là đạo diễn của nhiều bộ phim ưu tú.
在戏剧界执导多年。
nhiều năm làm đạo diễn kịch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 执
| chấp | 执: | tranh chấp |
| chập | 执: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chắp | 执: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| giập | 执: | giập giờn |
| xúp | 执: | lúp xúp |
| xấp | 执: | xấp xỉ |
| xụp | 执: | lụp xụp, xì xụp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 执导 Tìm thêm nội dung cho: 执导
