Từ: 地秤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地秤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地秤 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìchèng] cân chìm; cân cầu đường (dưới đất)。秤的一种,安装在地上,放物体的部分跟地面一般平,一次可以称数吨至数十吨,多用于仓库和车站。也叫地磅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秤

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xứng:cân xứng
地秤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地秤 Tìm thêm nội dung cho: 地秤