Từ: tăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ tăng:

曾 tằng, tăng • 僧 tăng • 増 tăng • 增 tăng • 憎 tăng • 缯 tăng • 橧 tăng, tằng • 矰 tăng • 罾 tăng • 繒 tăng • 鬙 tăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: tăng

tằng, tăng [tằng, tăng]

U+66FE, tổng 12 nét, bộ Viết 曰
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ceng2, zeng1;
Việt bính: cang4 zang1;

曾 tằng, tăng

Nghĩa Trung Việt của từ 曾

(Phó) Từng, đã, có lần.
◎Như: vị tằng 未
曾 chưa từng.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hào kiệt công danh thử địa tằng 豪傑功名此地曾 (Bạch Đằng hải khẩu 白藤海口) Hào kiệt đã từng lập công danh ở đất này.

(Phó)
Bèn, mà, há chăng.
◇Luận Ngữ 論語: Hữu tửu thực, tiên sanh soạn, tằng thị dĩ vi hiếu hồ? 有酒食, 先生饌, 曾是以為孝乎 (Vi chánh 為政) Có cơm rượu, (mời) cha anh đến ăn uống, mà lấy thế là hiếu ư?

(Tính)
Chồng chập, gấp lên.
◎Như: tằng tổ 曾祖 ông cố (cha của ông), tằng tôn 曾孫 chắt (con của cháu).
§ Thông tằng 層.Một âm là tăng.

(Danh)
Họ Tăng.

(Động)
Thêm.
§ Cũng như tăng 增.
◎Như: tăng ích 曾益 tăng thêm, thêm vào lợi ích.

tằng, như "tằng tôn" (vhn)
tăng, như "tăng lên" (btcn)
tâng, như "tâng công" (btcn)
tơn, như "tơn (đi nhẹ nhàng)" (btcn)
tưng, như "tưng hửng" (btcn)
từng, như "từng ấy, từng kia; từng trải" (btcn)

Nghĩa của 曾 trong tiếng Trung hiện đại:

[céng]Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 12
Hán Việt: TẰNG
副
từng; đã từng。表示从前有过某种行为或情况,现在已经结束,常同助词"过"配合着用,也是"曾经"的意思,"曾"多用于书面语。
几年前我曾见过她。
mấy năm trước tôi đã từng gặp cô ấy
他曾和我一起工作过。
anh ấy và tôi đã từng làm việc chung với nhau
Từ ghép:
曾几何时 ; 曾经 ; 曾经沧海
[zēng]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: TĂNG
1. cố; tằng (chỉ quan hệ thân thuộc cách hai đời)。指中间隔两代的亲属关系。
曾祖
ông cố nội
曾孙
chắt; tằng tôn
2. họ Tăng。姓。
Từ ghép:
曾孙 ; 曾孙女 ; 曾祖 ; 曾祖母

Chữ gần giống với 曾:

曾, 替, 朁, 朂,

Chữ gần giống 曾

會, 畱, 叏, 璺, 釁, 舏, 齊, 舋, 虛, 爨,

Tự hình:

Tự hình chữ 曾 Tự hình chữ 曾 Tự hình chữ 曾 Tự hình chữ 曾

tăng [tăng]

U+50E7, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: seng1;
Việt bính: sang1 zang1
1. [阿僧祇] a tăng kì 2. [高僧] cao tăng 3. [佛法僧] phật pháp tăng 4. [僧徒] tăng đồ 5. [僧衆] tăng chúng 6. [僧伽] tăng già 7. [僧侣] tăng lữ 8. [僧尼] tăng ni 9. [僧房] tăng phòng 10. [僧坊] tăng phường 11. [僧籍] tăng tịch 12. [僧院] tăng viện 13. [僧舍] tăng xá;

僧 tăng

Nghĩa Trung Việt của từ 僧

(Danh) Sư nam, người đàn ông tu theo đạo Phật.
§ Tiếng Phạn "Sangha", phiên âm Hán thành Tăng-già 僧
伽 là một đoàn thể đệ tử Phật. Trong luật định, bốn vị sư trở lên mới gọi là Tăng-già.
tăng, như "tăng ni" (vhn)

Nghĩa của 僧 trong tiếng Trung hiện đại:

[sēng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: TĂNG
hoà thượng; nhà sư; người xuất gia; thầy tu。出家行修的男性佛教徒;和尚。
僧人。
sư tăng.
僧衣。(僧伽之省,梵saṃgha).
áo cà sa.
Từ ghép:
僧侣 ; 僧侣主义 ; 僧尼 ; 僧俗 ; 僧徒

Chữ gần giống với 僧:

㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Chữ gần giống 僧

儗, 倻, 倱, 倲, 倳, 倴, 倵, 倶, 倷, 倸,

Tự hình:

Tự hình chữ 僧 Tự hình chữ 僧 Tự hình chữ 僧 Tự hình chữ 僧

tăng [tăng]

U+5897, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zeng1;
Việt bính: ;

増 tăng

Nghĩa Trung Việt của từ 増


§ Ngày xưa dùng như tăng 增
.

Chữ gần giống với 増:

㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

Chữ gần giống 増

塻, 埼, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿, 埾, 埽,

Tự hình:

Tự hình chữ 増 Tự hình chữ 増 Tự hình chữ 増 Tự hình chữ 増

tăng [tăng]

U+589E, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zeng1;
Việt bính: zang1
1. [踵事增華] chủng sự tăng hoa 2. [加增] gia tăng 3. [增加] tăng gia 4. [增長] tăng trường 5. [齒德俱增] xỉ đức câu tăng;

增 tăng

Nghĩa Trung Việt của từ 增

(Động) Thêm.
◎Như: nguyên cảo tăng san nhuận sức nhi thành 原
稿增删潤飾而成 (từ) nguyên cảo thêm bớt nhuận sắc mà thành.
◇Bát-nhã ba-la mật-đa tâm kinh 般若波羅密多心經: Bất tăng bất giảm 不增不減 Không thêm, không bớt.

tăng, như "tăng lên" (vhn)
tâng, như "tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng" (gdhn)

Nghĩa của 增 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 15
Hán Việt: TĂNG
1. tăng; tăng thêm; sự tăng。增加。
增高
tăng cao
增强
tăng cường
增兵
tăng quân
有增无减
có tăng không giảm
产量猛增
sản lượng tăng vọt
2. họ Tăng。姓。
Từ ghép:
增补 ; 增产 ; 增订 ; 增多 ; 增幅 ; 增高 ; 增光 ; 增辉 ; 增加 ; 增进 ; 增刊 ; 增强 ; 增色 ; 增删 ; 增设 ; 增生 ; 增收 ; 增添 ; 增益 ; 增援 ; 增长 ; 增值 ; 增殖

Chữ gần giống với 增:

㙧, 㙨, 㙩, 㙪, 㙫, 㙬, 㙮, 㙯, 墝, 增, 墠, 墡, 墤, 墦, 墩, 墫, 墯, 墰, 墱, 墳, 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,

Chữ gần giống 增

塼, 埸, 堁, 堀, 埿, 埽, 埼, 埻, 基, 培,

Tự hình:

Tự hình chữ 增 Tự hình chữ 增 Tự hình chữ 增 Tự hình chữ 增

tăng [tăng]

U+618E, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zeng1;
Việt bính: zang1;

憎 tăng

Nghĩa Trung Việt của từ 憎

(Động) Ghét.
◎Như: diện mục khả tăng 面
目可憎 mặt mày dễ ghét.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Văn chương tăng mệnh đạt, Si mị hỉ nhân qua 文章憎命達, 魑魅喜人過 (Thiên mạt hoài Lí Bạch 天末懷李白) Văn chương ghét hạnh vận hanh thông, Yêu quái mừng khi thấy có người qua.
tăng, như "tăng đố (ghét)" (gdhn)

Nghĩa của 憎 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: TĂNG
ghét; hận; căm ghét; ghét cay ghét đắng。厌恶;恨。
憎恶
căm ghét
爱憎分明
yêu ghét rõ ràng
面目可憎
mặt mũi dễ ghét
Từ ghép:
憎称 ; 憎恨 ; 憎恶

Chữ gần giống với 憎:

㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Chữ gần giống 憎

愀, 愷, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾, 愽, 愼, 愺,

Tự hình:

Tự hình chữ 憎 Tự hình chữ 憎 Tự hình chữ 憎 Tự hình chữ 憎

tăng [tăng]

U+7F2F, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 繒;
Pinyin: zeng1, ceng2;
Việt bính: zang1;

缯 tăng

Nghĩa Trung Việt của từ 缯

Giản thể của chữ 繒.
tăng, như "tăng (hàng tơ lụa)" (gdhn)

Nghĩa của 缯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (繒)
[zēng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 18
Hán Việt: TĂNG
hàng dệt。古代对丝织品的统称。
[zèng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: TĂNG
buộc; quấn; thắt。绑;扎。
竹竿儿裂了,把它缯起来。
sào tre bị nứt rồi, buộc lại đi.
把口袋嘴儿缯起来。
thắt miệng túi lại.

Chữ gần giống với 缯:

缬, 缭, 缮, 缯,

Dị thể chữ 缯

繒,

Chữ gần giống 缯

绯, 缚, 缓, 缔, 缕, 编, 缗, 缘, 缙, 缛,

Tự hình:

Tự hình chữ 缯 Tự hình chữ 缯 Tự hình chữ 缯 Tự hình chữ 缯

tăng, tằng [tăng, tằng]

U+6A67, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zeng1;
Việt bính: zang1;

橧 tăng, tằng

Nghĩa Trung Việt của từ 橧

Danh) Chỗ ở dùng cây dùng củi chất đống làm thành.
◇Lễ Kí 禮
記: Tích giả tiên vương vị hữu cung thất, đông tắc cư doanh quật, hạ tắc cư tăng sào 昔者先王未有宮室, 冬則居營窟, 夏則居橧巢 (Lễ vận 禮運) Ngày xưa các vua trước chưa có cung thất, mùa đông thì ở hang hốc, mùa hè thì ở trong ổ cây hay trong tổ.

Chữ gần giống với 橧:

㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Chữ gần giống 橧

棨, 栰, 栻, 栺, 根, 核, 样, 栶, 栵, 栴,

Tự hình:

Tự hình chữ 橧 Tự hình chữ 橧 Tự hình chữ 橧 Tự hình chữ 橧

tăng [tăng]

U+77F0, tổng 17 nét, bộ Thỉ 矢
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zeng1;
Việt bính: zang1;

矰 tăng

Nghĩa Trung Việt của từ 矰

(Danh) Tên có buộc dây tơ để bắn chim.

Nghĩa của 矰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēng]Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 17
Hán Việt: TĂNG
mũi tên buộc dây (dùng để bắn chim thời xưa)。古代射鸟用的拴着丝绳的箭。

Chữ gần giống với 矰:

矯, 矰, 𥐆,

Chữ gần giống 矰

竲, 鄫, 矢, 垁, 磳, 罾, 甑, 赠, 族, 朆,

Tự hình:

Tự hình chữ 矰 Tự hình chữ 矰 Tự hình chữ 矰 Tự hình chữ 矰

tăng [tăng]

U+7F7E, tổng 17 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zeng1;
Việt bính: zang1;

罾 tăng

Nghĩa Trung Việt của từ 罾

(Danh) Lưới đánh cá hình vuông có bốn khung.

(Động)
Dùng lưới đánh cá.
◇Sử Kí 史
記: Nãi đan thư bạch viết: Trần Thắng vương, trí nhân sở tăng ngư phúc trung 乃丹書帛曰: 陳勝王, 置人所罾魚腹中 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Bèn viết chữ son vào lụa: "Trần Thắng làm vua", nhét vào bụng một con cá người ta mới kéo lưới được.
tăng, như "tăng (cái vó cá)" (gdhn)

Nghĩa của 罾 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēng]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 18
Hán Việt: TĂNG
cái vó (bắt cá)。一种用木棍或竹竿做支架的方形鱼网。

Chữ gần giống với 罾:

䍢, 罽, 罾, 罿, 羁,

Chữ gần giống 罾

罘, 羅, 罷, 罸, 罹, 罺, 罻, 罼, 罽, 磳,

Tự hình:

Tự hình chữ 罾 Tự hình chữ 罾 Tự hình chữ 罾 Tự hình chữ 罾

tăng [tăng]

U+7E52, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 缯;
Pinyin: zeng1, ceng2, zeng4;
Việt bính: zang1;

繒 tăng

Nghĩa Trung Việt của từ 繒

(Danh) Chỉ chung các thứ lụa.
◇Liêu trai chí dị 聊
齋志異: Phú hữu kim tăng nhi vô tử 富有金繒而無子 (Phiên Phiên 翩翩) Giàu có vàng lụa nhưng không có con.

(Danh)
Họ Tăng.
tăng, như "tăng (hàng tơ lụa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 繒:

䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

Dị thể chữ 繒

缯,

Chữ gần giống 繒

緽, 緶, 縅, 縄, 縃, 縂, 縁, 縀, 緿, 緾,

Tự hình:

Tự hình chữ 繒 Tự hình chữ 繒 Tự hình chữ 繒 Tự hình chữ 繒

tăng [tăng]

U+9B19, tổng 22 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: seng1;
Việt bính: zang1;

鬙 tăng

Nghĩa Trung Việt của từ 鬙

(Tính) Tóc rối loạn.
◎Như: bằng tăng 鬅
鬙 đầu bù tóc rối.

Nghĩa của 鬙 trong tiếng Trung hiện đại:

[sēng]Bộ: 髟- Biểu
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "鬅"。鬅鬙:见"鬅"。

Chữ gần giống với 鬙:

䰎, 鬙, 鬚, 鬛, 鬜,

Chữ gần giống 鬙

鬋, 髺, 髴, 髵, 髶, 髷, 髸, 髹, 髻, 髲,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬙 Tự hình chữ 鬙 Tự hình chữ 鬙 Tự hình chữ 鬙

Dịch tăng sang tiếng Trung hiện đại:

昂 《高涨>giá cả tăng rất cao
昂贵。
递增 《一次比一次增加。》
thu nhập tăng hàng năm.
收入逐年递增。
sản xuất và tiêu thụ đều mạnh, thuế và lãi ngày càng tăng.
产销两旺, 税利递增。 翻番 《数量加倍。》
tốc độ khoan giếng tăng nhanh.
钻井速度翻番。
反弹 《比喻价格、行情回升。》
加 《使数量比原来大或程度比原来高; 增加。》
tăng nhiều; mở rộng.
加大。
tăng mạnh.
加强。
tăng nhanh.
加快。
tăng nhiều.
加多。
看涨 《(市场上股票, 商品价格)有上涨的趋势。》
giá vàng tiếp tục tăng.
黄金继续看涨。
增; 增加; 增益 《在原有的基础上加多。》
tăng cao
增高。
tăng cường
增强。
tăng quân
增兵。
có tăng không giảm
有增无减。
sản lượng tăng vọt
产量猛增。
tăng sức đề kháng
增加抵抗力
增添 《添加; 加多。》
僧徒; 和尚 《出家修行的男佛教徒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tăng

tăng僧:tăng ni
tăng增:tăng lên
tăng憎:tăng đố (ghét)
tăng曾:tăng lên
tăng熷:tăng lên
tăng繒:tăng (hàng tơ lụa)
tăng缯:tăng (hàng tơ lụa)
tăng罾:tăng (cái vó cá)

Gới ý 15 câu đối có chữ tăng:

群鳥長歌歌耳順,眾芳同喜喜壽增

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

藍田曾种玉,紅葉自題詩

Lam điền tăng chủng ngọc,Hồng diệp tựđ ề thi

Lam điền thêm giống ngọc,Lá thắm tự đề thơ

聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

婺星獻輝增秋色,萱草敷榮慶耋年

Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên

Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

青松增壽年年壽,丹桂飄香戶戶香

Thanh tùng tăng thọ niên niên thọ,Đan quế phiên hương hộ hộ hương

Tùng xanh tăng thọ, năm thêm thọ,Quế đỏ hương bay, khắp chốn hương

tăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tăng Tìm thêm nội dung cho: tăng