Từ: 坐定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐定 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòdìng] 1. ngồi; vào chỗ; 。入座;坐下。

2. khẳng định; quả quyết; dứt khoát; nhất định。肯定。
这次你们坐定得冠军。
Lần này nhất định các bạn sẽ đoạt giải nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
坐定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐定 Tìm thêm nội dung cho: 坐定