Từ: bẽ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bẽ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bẽ

Nghĩa bẽ trong tiếng Việt:

["- tt. Ngượng ngùng vì không được như ý và cảm thấy bị chê cười: Đi vay bị từ chối, bẽ quá."]

Dịch bẽ sang tiếng Trung hiện đại:

羞愧 难为情

Nghĩa chữ nôm của chữ: bẽ

bẽ𠳝:bẽ bàng
bẽ:bẽ bàng
bẽ: 
bẽ𢜢:bẽ bàng
bẽ:bẽ mặt
bẽ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bẽ Tìm thêm nội dung cho: bẽ