Chữ 荪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荪, chiết tự chữ TÔN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 荪:

荪 tôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荪

Chiết tự chữ tôn bao gồm chữ 草 孙 hoặc 艸 孙 hoặc 艹 孙 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荪 cấu thành từ 2 chữ: 草, 孙
  • tháu, thảo, xáo
  • tôn, tốn
  • 2. 荪 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 孙
  • tháu, thảo
  • tôn, tốn
  • 3. 荪 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 孙
  • thảo
  • tôn, tốn
  • tôn [tôn]

    U+836A, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蓀;
    Pinyin: sun1;
    Việt bính: syun1;

    tôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 荪

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 荪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蓀)
    [sūn]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: TÔN
    cỏ tôn (nói trong sách cổ)。古书上说的一种香草。

    Chữ gần giống với 荪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 荪

    ,

    Chữ gần giống 荪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荪 Tự hình chữ 荪 Tự hình chữ 荪 Tự hình chữ 荪

    荪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荪 Tìm thêm nội dung cho: 荪