Chữ 卹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卹, chiết tự chữ TUẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卹:

卹 tuất

Đây là các chữ cấu thành từ này: 卹

卹

Chiết tự chữ 卹

Chiết tự chữ tuất bao gồm chữ 血 卩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卹 cấu thành từ 2 chữ: 血, 卩
  • 血 hoét, huyết, tiết
  • 卩 tiết
  • tuất [tuất]

    U+5379, tổng 8 nét, bộ Tiết 卩
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu4;
    Việt bính: seot1;

    卹 tuất

    Nghĩa Trung Việt của từ 卹

    (Động) Lo lắng, ưu lự.
    § Cũng như tuất 恤
    .

    (Động)
    Giúp đỡ, cứu giúp.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thử nữ chí hiếu, bần cực khả mẫn, nghi thiểu chu tuất chi 此女至孝, 貧極可憫, 宜少周卹之 (Hiệp nữ 俠女) Cô gái này rất có hiếu, nghèo quá thật đáng thương, nên giúp người ta một chút.

    (Động)
    Thương xót, vỗ về an ủy.
    ◎Như: liên cô tuất quả 憐孤卹寡 thương xót cô nhi quả phụ.

    (Tính)
    Sợ hãi, kinh khủng.
    tuất, như "tuất (cảm thương)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 卹:

    㕁, 卷, 卹, 卺,

    Dị thể chữ 卹

    恤,

    Chữ gần giống 卹

    衂, 卽, 潈, 侐, 裇, 恤, 皍, 缷, 厀, 烅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卹 Tự hình chữ 卹 Tự hình chữ 卹 Tự hình chữ 卹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卹

    tuất卹:tuất (cảm thương)
    卹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卹 Tìm thêm nội dung cho: 卹