Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 整机配套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整机配套:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 整机配套 trong tiếng Trung hiện đại:

zhěng jī pèitào máy đồng bộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo
整机配套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整机配套 Tìm thêm nội dung cho: 整机配套