Từ: 沉积 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉积:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沉 • 积

Nghĩa của 沉积 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénjī] 1. đọng lại; tụ lại; lắng; tích tụ。河流流速减慢时,水中所挟带的岩石、砂砾、泥土等沉淀下来,淤积在河床和海湾等低洼地带。
2. trầm tích; cặn; chất lắng。指物质在溶液中沉淀积聚的现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm沉:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm沉:chằm nón (khâu nón)
ngầm沉:ngấm ngầm
ngằm沉:đau ngằm ngằm
tròm沉:tròm trèm
trầm沉:trầm lặng
trằm沉:trằm trồ
đẫm沉:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm沉:đắm đuối, say đắm
đẵm沉:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích积:tích luỹ
沉积 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉积 Tìm thêm nội dung cho: 沉积