Chữ 蟛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟛, chiết tự chữ BÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟛:

蟛 bành

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蟛

蟛

Chiết tự chữ 蟛

Chiết tự chữ bành bao gồm chữ 虫 彭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蟛 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 彭
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 彭 bang, bàng, bành
  • bành [bành]

    U+87DB, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng2;
    Việt bính: paang4;

    蟛 bành

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟛

    (Danh) Bành kì 蟛蜞 con cáy, con còng cọng.
    § Cũng viết là: 蟛蚑.
    bành (gdhn)

    Nghĩa của 蟛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [péng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 18
    Hán Việt: BÀNH
    con cáy; con còng。蟛蜞。
    Từ ghép:
    蟛蜞

    Chữ gần giống với 蟛:

    䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

    Dị thể chữ 蟛

    蟚,

    Chữ gần giống 蟛

    蟚, 蜁, 蝋, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟛 Tự hình chữ 蟛 Tự hình chữ 蟛 Tự hình chữ 蟛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟛

    bành蟛: 
    蟛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟛 Tìm thêm nội dung cho: 蟛