Từ: 沉积岩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉积岩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉积岩 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénjīyán] đá trầm tích。地球表面分布较广的岩层,是地壳岩石经过机械、化学或生物的破坏后沉积而成,大部分是在水中形成的,如砂岩、页岩、石灰岩等。其中常夹有生物化石,含有煤、石油等矿产。也叫水成岩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩

nham:lam nham
nhem:lem nhem
nhàm:nhàm tai, nhàm chán
沉积岩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉积岩 Tìm thêm nội dung cho: 沉积岩