Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 坐班 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòbān] 1. làm việc đúng giờ (mỗi ngày đi làm và tan ca đúng giờ)。每天按规定时间上下班(多指坐办公室)。
2. trực ban; ca trực。值班。
2. trực ban; ca trực。值班。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 班
| ban | 班: | ban ngày |
| băn | 班: | băn khoăn |
| bươn | 班: |

Tìm hình ảnh cho: 坐班 Tìm thêm nội dung cho: 坐班
