Từ: 坚持 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坚持:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坚持 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānchí] kiên trì; giữ vững; khăng khăng giữ。坚决保持、维护或进行。
坚持原则。
giữ vững nguyên tắc.
坚持已见。
khăng khăng giữ ý kiến riêng.
坚持不懈。
kiên trì không mệt mỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坚

kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới
坚持 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坚持 Tìm thêm nội dung cho: 坚持