Từ: 大篷车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大篷车:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 篷 • 车

Nghĩa của 大篷车 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàpéngchē] xe hàng; xe tải; xe chở hàng。指商业部门送货下乡的货车,多为临时加蓬的卡车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篷

bong篷:trắng bong
bồng篷:cỏ bồng
phồng篷:phồng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa车:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
大篷车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大篷车 Tìm thêm nội dung cho: 大篷车