Nghĩa của 大篷车 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàpéngchē] xe hàng; xe tải; xe chở hàng。指商业部门送货下乡的货车,多为临时加蓬的卡车。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 篷
| bong | 篷: | trắng bong |
| bồng | 篷: | cỏ bồng |
| phồng | 篷: | phồng lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 大篷车 Tìm thêm nội dung cho: 大篷车
