Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngu xuẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngu xuẩn:
Nghĩa ngu xuẩn trong tiếng Việt:
["- Ngu dốt lắm."]Dịch ngu xuẩn sang tiếng Trung hiện đại:
昏庸 《糊涂而愚蠢。》愚蠢; 蠢; 愚拙 《愚笨; 不聪明。》ngu xuẩn không biết gì
愚蠢无知。
cách làm này quá ngu xuẩn.
这种做法太愚蠢。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngu
| ngu | 俣: | kẻ ngu |
| ngu | 娛: | ngu lạc (mua vui) |
| ngu | 娱: | ngu lạc (mua vui) |
| ngu | 愚: | ngu dốt |
| ngu | : | Đại ngu (quốc hiệu nhà Hồ) |
| ngu | 髃: | ngu (tên huyện) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xuẩn
| xuẩn | 惷: | ngu xuẩn |
| xuẩn | 蠢: | ngu xuẩn |

Tìm hình ảnh cho: ngu xuẩn Tìm thêm nội dung cho: ngu xuẩn
