Từ: phó nề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phó nề:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phónề

Dịch phó nề sang tiếng Trung hiện đại:

泥水匠; 瓦匠 《瓦工。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phó

phó:phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào)
phó:phó thác
phó:sư phó, phó mộc
phó:bác phó mộc
phó:phó thác
phó:cáo phó
phó:cáo phó
phó:đi phó hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: nề

nề:nề chi; thợ nề
nề𪣮:thợ nề
nề:thợ nề
nề𪿗:thợ nề
nề:không nề gian lao
nề𫒃:nặng nề

Gới ý 15 câu đối có chữ phó:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

phó nề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phó nề Tìm thêm nội dung cho: phó nề