Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 災 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 災, chiết tự chữ TAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 災:
災
Biến thể giản thể: 灾;
Pinyin: zai1;
Việt bính: zoi1
1. [救災] cứu tai 2. [賑災] chẩn tai 3. [招災] chiêu tai 4. [三災] tam tai;
災 tai
◎Như: thủy tai 水災 nạn lụt, hạn tai 旱災 nạn hạn hán.
(Danh) Sự không may, điều bất hạnh, vạ.
◎Như: chiêu tai nhạ họa 招災惹禍 chuốc lấy những chuyện không may, một bệnh một tai 沒病沒災 không bệnh không vạ.
(Tính) Gặp phải tai vạ, hoạn nạn.
◎Như: tai dân 災民 dân bị tai vạ, tai khu 災區 khu vực gặp nạn.
tai, như "tai nạn, thiên tai" (vhn)
Pinyin: zai1;
Việt bính: zoi1
1. [救災] cứu tai 2. [賑災] chẩn tai 3. [招災] chiêu tai 4. [三災] tam tai;
災 tai
Nghĩa Trung Việt của từ 災
(Danh) Nạn, họa hại (như lụt lội, cháy, đói kém, chiến tranh).◎Như: thủy tai 水災 nạn lụt, hạn tai 旱災 nạn hạn hán.
(Danh) Sự không may, điều bất hạnh, vạ.
◎Như: chiêu tai nhạ họa 招災惹禍 chuốc lấy những chuyện không may, một bệnh một tai 沒病沒災 không bệnh không vạ.
(Tính) Gặp phải tai vạ, hoạn nạn.
◎Như: tai dân 災民 dân bị tai vạ, tai khu 災區 khu vực gặp nạn.
tai, như "tai nạn, thiên tai" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 災
| tai | 災: | tai nạn, thiên tai |

Tìm hình ảnh cho: 災 Tìm thêm nội dung cho: 災
