Chữ 災 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 災, chiết tự chữ TAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 災:

災 tai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 災

Chiết tự chữ tai bao gồm chữ 巛 火 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

災 cấu thành từ 2 chữ: 巛, 火
  • khôn, sào, xuyên
  • hoả, hỏa
  • tai [tai]

    U+707D, tổng 7 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zai1;
    Việt bính: zoi1
    1. [救災] cứu tai 2. [賑災] chẩn tai 3. [招災] chiêu tai 4. [三災] tam tai;

    tai

    Nghĩa Trung Việt của từ 災

    (Danh) Nạn, họa hại (như lụt lội, cháy, đói kém, chiến tranh).
    ◎Như: thủy tai
    nạn lụt, hạn tai nạn hạn hán.

    (Danh)
    Sự không may, điều bất hạnh, vạ.
    ◎Như: chiêu tai nhạ họa chuốc lấy những chuyện không may, một bệnh một tai không bệnh không vạ.

    (Tính)
    Gặp phải tai vạ, hoạn nạn.
    ◎Như: tai dân dân bị tai vạ, tai khu khu vực gặp nạn.
    tai, như "tai nạn, thiên tai" (vhn)

    Chữ gần giống với 災:

    , , , , , , , , , , , , , 𤆍,

    Dị thể chữ 災

    , , ,

    Chữ gần giống 災

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 災 Tự hình chữ 災 Tự hình chữ 災 Tự hình chữ 災

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 災

    tai:tai nạn, thiên tai
    災 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 災 Tìm thêm nội dung cho: 災