Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 骚动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骚动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骚动 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāodòng] 1. gây rối。扰乱,使地方不安宁。
2. rối loạn。秩序紊乱;动乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骚

tao:Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
骚动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骚动 Tìm thêm nội dung cho: 骚动