Từ: bạo hà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bạo hà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạo • hà

bạo hà
Tàn bạo hà khắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạo

bạo暴:bạo ngược; bạo dạn
bạo爆:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hà

hà何:hà hơi
hà呵:hà hơi
hà哬:hà hơi
hà河:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
hà瑕:Hà (tên họ)
hà苛:hà khắc
hà荷:bạc hà; Hà Lan
hà菏: 
hà虾:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)
hà蚵:con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện
hà蝴:con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện
hà蝦:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)
hà遐:băng hà, thăng hà
hà霞:vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)
bạo hà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạo hà Tìm thêm nội dung cho: bạo hà