Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bạo hà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bạo hà:
bạo hà
Tàn bạo hà khắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạo
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bạo | 爆: | bạo trúc (pháo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hà
| hà | 何: | hà hơi |
| hà | 呵: | hà hơi |
| hà | 哬: | hà hơi |
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
| hà | 瑕: | Hà (tên họ) |
| hà | 苛: | hà khắc |
| hà | 荷: | bạc hà; Hà Lan |
| hà | 菏: | |
| hà | 虾: | hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) |
| hà | 蚵: | con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện |
| hà | 蝴: | con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện |
| hà | 蝦: | hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm) |
| hà | 遐: | băng hà, thăng hà |
| hà | 霞: | vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng) |

Tìm hình ảnh cho: bạo hà Tìm thêm nội dung cho: bạo hà
