Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 垂暮 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuímù] 书
chập tối; nhá nhem tối; chạng vạng; chiều tà; xế chiều。天将晚的时候。
垂暮之时,炊烟四起。
chiều tà, khói bếp toả khắp nơi.
垂暮之年(老年)。
tuổi xế chiều.
chập tối; nhá nhem tối; chạng vạng; chiều tà; xế chiều。天将晚的时候。
垂暮之时,炊烟四起。
chiều tà, khói bếp toả khắp nơi.
垂暮之年(老年)。
tuổi xế chiều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂
| thuỳ | 垂: | thuỳ (tới gần) |
| thùy | 垂: | thuỳ (tới gần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暮
| mò | 暮: | tối mò |
| mộ | 暮: | mộ tịch (chiều tối) |

Tìm hình ảnh cho: 垂暮 Tìm thêm nội dung cho: 垂暮
