Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 二流子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二流子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二流子 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrliú·zi] tên du thủ du thực; người lông bông; người lêu lỏng; tên du côn; tên đầu trộm đuôi cướp; quân đầu đường xó chợ。游手好闲不务正业的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
二流子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二流子 Tìm thêm nội dung cho: 二流子