Từ: 鞭打快牛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞭打快牛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鞭 • 打 • 快 • 牛

Nghĩa của 鞭打快牛 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāndǎkuàiniú] thưởng phạt không đều; thưởng phạt bất công。越是走得很快的牛,越是用鞭子打它,让它走得更快。比喻赏罚不明,奖懒罚勤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞭

roi鞭: 
tiệm鞭: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái快:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy快:trái khoáy
khuấy快:khuấy động; quên khuấy
sướng快:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu牛:mưa ngâu
ngõ牛:cửa ngõ
ngưu牛:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ牛:giờ ngọ
ngỏ牛:ngỏ ý
鞭打快牛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞭打快牛 Tìm thêm nội dung cho: 鞭打快牛