Cao su chống va đập cửa

Từ: 爱美的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱美的:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱美的 trong tiếng Trung hiện đại:

[àiměi·de] nghiệp dư; dân nghiệp dư; dân chơi tài tử; không chuyên; người vụng về; người không có kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó。指业余爱好者。(法:amateur)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết
爱美的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱美的 Tìm thêm nội dung cho: 爱美的