Cao su chống va đập cửa
Từ: nối mạch điện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nối mạch điện:
Dịch nối mạch điện sang tiếng Trung hiện đại:
接线 《用导线连接线路。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nối
| nối | 𫃤: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 綏: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𦀼: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𱹻: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫃸: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫄌: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𦇒: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫄑: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 芮: | nối lại |
| nối | 𨁡: | nối theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạch
| mạch | 眽: | nhìn một mạch (nhìn chằm chằm) |
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |
| mạch | 脈: | mạch máu; mạch nguồn |
| mạch | 衇: | mạch máu; động mạch, tĩnh mạch |
| mạch | 覓: | thọc mạch (tìm dò) |
| mạch | 覔: | thọc mạch (tìm dò) |
| mạch | 陌: | mạch đường, đi từng mạch |
| mạch | 霡: | mưa phùn, mưa bụi |
| mạch | 蓦: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
| mạch | 驀: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
| mạch | 麥: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |

Tìm hình ảnh cho: nối mạch điện Tìm thêm nội dung cho: nối mạch điện
