Cao su chống va đập cửa
Từ: ăn mày có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn mày:
Nghĩa ăn mày trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Đi xin để sống: Đói cơm, rách áo, hoá ra ăn mày (cd) 2. Nói khiêm tốn một sự cầu xin: Ăn mày cửa Phật."]Dịch ăn mày sang tiếng Trung hiện đại:
乞丐; 花子; 化子 《生活没有着落而专靠向人要饭要钱过活的人。》乞讨 《向人要钱要饭等。》求乞 《请求人家救济; 讨饭。》
要饭; 讨饭 《向人乞求饭食或财物。》
kẻ ăn mày
讨饭的。
讨乞 《向人要钱要饭等。》
口
叫花子 《叫化子。乞丐。》
như ăn xin
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mày
| mày | 𠋥: | mày tao |
| mày | 𫵇: | đầu mày |
| mày | 𡮠: | mày tao |
| mày | 𪵟: | lông mày |
| mày | 𣭒: | lông mày |
| mày | 眉: | mày tao |
| mày | 𣮮: | lông mày |

Tìm hình ảnh cho: ăn mày Tìm thêm nội dung cho: ăn mày
