Từ: 官司 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官司:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官司 trong tiếng Trung hiện đại:

[guān·si] kiện cáo; tố tụng; kiện。指诉讼。
打官司
đi kiện; thưa kiện.
笔墨官司(书面上的争辩)。
bút chiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti:công ti
:trai tơ
:tư đồ
官司 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官司 Tìm thêm nội dung cho: 官司