Từ: 肉糜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肉糜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肉糜 trong tiếng Trung hiện đại:

[ròumí] thịt băm; thịt bằm。细碎的肉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糜

mi:mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát)
肉糜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肉糜 Tìm thêm nội dung cho: 肉糜