Từ: 地板蜡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地板蜡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地板蜡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìbǎnlà] sáp đánh bóng nền。用来擦地的蜡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜡

lạp:lạp (sáp ong)
地板蜡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地板蜡 Tìm thêm nội dung cho: 地板蜡