Từ: 垂老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂老 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuílǎo] sắp già; gần già。年将至老。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
垂老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂老 Tìm thêm nội dung cho: 垂老