Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nút áo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nút áo:
Nghĩa nút áo trong tiếng Việt:
["- (đph) Khuy áo."]Dịch nút áo sang tiếng Trung hiện đại:
纽扣; 钮; 纽; 纽扣儿; 纽子 《可以把衣服等扣起来的小形球状物或片状物。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nút
| nút | 𦄠: | thắt nút, tết nút |
| nút | 鈕: | đóng nút, thắt nút |
| nút | 𨨷: | đóng nút, thắt nút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: áo
| áo | 𪥌: | áo não (sâu kín) |
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
| áo | 懊: | áo não (hối tiếc) |
| áo | 袄: | áo quần |
| áo | 𬡢: | bì áo (đồ mặc) |
| áo | 襖: | áo quần |
| áo | 隩: | áo (chỗ nước hõm vào trong bờ) |
| áo | 靿: | áo (mũi giày uốn cong) |

Tìm hình ảnh cho: nút áo Tìm thêm nội dung cho: nút áo
