luyến nhân
Người mình yêu. ☆Tương tự:
tình nhân
情人,
ái nhân
愛人.
◎Như:
tha vĩnh viễn vong bất liễu tha tối sơ đích luyến nhân
她永遠忘不了她最初的戀人 nàng không bao giờ quên được người yêu đầu tiên của mình.
Nghĩa của 恋人 trong tiếng Trung hiện đại:
一对恋人。
một cặp đang yêu; đôi tình nhân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戀
| luyến | 戀: | luyến tiếc |
| luýnh | 戀: | luyến tiếc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 戀人 Tìm thêm nội dung cho: 戀人
