Từ: 戀人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戀人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

luyến nhân
Người mình yêu. ☆Tương tự:
tình nhân
人,
ái nhân
人.
◎Như:
tha vĩnh viễn vong bất liễu tha tối sơ đích luyến nhân
人 nàng không bao giờ quên được người yêu đầu tiên của mình.

Nghĩa của 恋人 trong tiếng Trung hiện đại:

[liànrén] người yêu; tình nhân。恋爱中男女的一方。
一对恋人。
một cặp đang yêu; đôi tình nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戀

luyến:luyến tiếc
luýnh:luyến tiếc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
戀人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戀人 Tìm thêm nội dung cho: 戀人