Từ: cáp mắc nổi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cáp mắc nổi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáp • mắc • nổi

Dịch cáp mắc nổi sang tiếng Trung hiện đại:

电
架空电缆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cáp

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cáp哈:một cáp (một vốc); quà cáp
cáp蛤:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)
cáp𫎖:quà cáp
cáp𨉣:cáp cáp đại tiếu (cười lớn)
cáp鉿:cáp (chất Hafnium)
cáp铪:cáp (chất Hafnium)
cáp鴿:gia cáp (chim bồ câu)
cáp鸽:gia cáp (chim bồ câu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắc

mắc󰄏:khúc mắc
mắc黓:khúc mắc
mắc𱡅:mắc treo; mắc cỡ (xấu hổ)
mắc𢹇:mắc bẫy, mắc nạn
mắc𱤒:thắc mắc
mắc縸:mắc cửi
mắc𦄿:vướng mắc
mắc𫄓:mắc, mắc kẹt, mắc áo
mắc默:mắc nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: nổi

nổi浽:trôi nổi, nổi giận
nổi浮:trôi nổi
nổi𬈗:trôi nổi; nổi giận
cáp mắc nổi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cáp mắc nổi Tìm thêm nội dung cho: cáp mắc nổi