Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lúc trầm lúc bổng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lúc trầm lúc bổng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lúctrầmlúcbổng

Dịch lúc trầm lúc bổng sang tiếng Trung hiện đại:

此起彼伏 《这里起来, 那里落下, 表示连续不断。也说此伏彼起。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lúc

lúc:một lúc
lúc󰭂:một lúc
lúc𫼚:một lúc
lúc𣅶:lúc này

Nghĩa chữ nôm của chữ: trầm

trầm󰊒:trầm hương
trầm󰊢:trầm hương
trầm:trầm hương
trầm:trầm lặng
trầm:trầm trồ
trầm:trầm ngâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: lúc

lúc:một lúc
lúc󰭂:một lúc
lúc𫼚:một lúc
lúc𣅶:lúc này

Nghĩa chữ nôm của chữ: bổng

bổng𫠷:nhấc bổng lên
bổng:lương bổng; bổng lộc
bổng:nhấc bổng lên
bổng:bổng cầu
lúc trầm lúc bổng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lúc trầm lúc bổng Tìm thêm nội dung cho: lúc trầm lúc bổng