Chữ 垫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垫, chiết tự chữ ĐIẾM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垫:

垫 điếm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垫

Chiết tự chữ điếm bao gồm chữ 执 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垫 cấu thành từ 2 chữ: 执, 土
  • chấp, chập, chắp, giập, xúp, xấp, xụp
  • thổ, đỗ, độ
  • điếm [điếm]

    U+57AB, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 墊;
    Pinyin: dian4;
    Việt bính: din6;

    điếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 垫

    Giản thể của chữ .
    điếm, như "điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)" (gdhn)

    Nghĩa của 垫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (墊)
    [diàn]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐIẾM
    1. kê; lót; chèn; độn。用东西支、铺或衬,使加高、加厚或平正,或起隔离作用。
    垫猪圈
    kê chuồng lợn
    把桌子垫高些
    kê cái bàn cao lên một chút.
    熨衣服最好在上面垫一块布。
    ủi quần áo tốt nhất là lót một tấm vải.
    2. đệm; lấp; điền。填补空缺。
    正戏还没开演,先垫一出小戏。
    vở kịch chính chưa diễn, lấp vào một vở kịch nhỏ.
    3. ứng; đýa trước (cho vay nóng)。暂时替人付钱。
    我先给你垫上,等你取了款再还我。
    tôi ứng trước cho anh, bao giờ anh rút được tiền thì trả lại cho tôi.
    4. đệm; cái lót。(垫儿)垫子。
    靠垫
    đệm tựa lưng; tấm lót lưng
    鞋垫儿。
    cái lót giày
    Từ ghép:
    垫被 ; 垫背 ; 垫补 ; 垫底儿 ; 垫付 ; 垫高 ; 垫话 ; 垫肩 ; 垫脚 ; 垫脚石 ; 垫圈 ; 垫款 ; 垫料 ; 垫片 ; 垫平 ; 垫圈 ; 垫上运动 ; 垫支 ; 垫子

    Chữ gần giống với 垫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Dị thể chữ 垫

    ,

    Chữ gần giống 垫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垫 Tự hình chữ 垫 Tự hình chữ 垫 Tự hình chữ 垫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫

    điếm:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)
    垫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垫 Tìm thêm nội dung cho: 垫