Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垫, chiết tự chữ ĐIẾM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垫:
垫
Biến thể phồn thể: 墊;
Pinyin: dian4;
Việt bính: din6;
垫 điếm
điếm, như "điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)" (gdhn)
Pinyin: dian4;
Việt bính: din6;
垫 điếm
Nghĩa Trung Việt của từ 垫
Giản thể của chữ 墊.điếm, như "điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)" (gdhn)
Nghĩa của 垫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (墊)
[diàn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIẾM
1. kê; lót; chèn; độn。用东西支、铺或衬,使加高、加厚或平正,或起隔离作用。
垫猪圈
kê chuồng lợn
把桌子垫高些
kê cái bàn cao lên một chút.
熨衣服最好在上面垫一块布。
ủi quần áo tốt nhất là lót một tấm vải.
2. đệm; lấp; điền。填补空缺。
正戏还没开演,先垫一出小戏。
vở kịch chính chưa diễn, lấp vào một vở kịch nhỏ.
3. ứng; đýa trước (cho vay nóng)。暂时替人付钱。
我先给你垫上,等你取了款再还我。
tôi ứng trước cho anh, bao giờ anh rút được tiền thì trả lại cho tôi.
4. đệm; cái lót。(垫儿)垫子。
靠垫
đệm tựa lưng; tấm lót lưng
鞋垫儿。
cái lót giày
Từ ghép:
垫被 ; 垫背 ; 垫补 ; 垫底儿 ; 垫付 ; 垫高 ; 垫话 ; 垫肩 ; 垫脚 ; 垫脚石 ; 垫圈 ; 垫款 ; 垫料 ; 垫片 ; 垫平 ; 垫圈 ; 垫上运动 ; 垫支 ; 垫子
[diàn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIẾM
1. kê; lót; chèn; độn。用东西支、铺或衬,使加高、加厚或平正,或起隔离作用。
垫猪圈
kê chuồng lợn
把桌子垫高些
kê cái bàn cao lên một chút.
熨衣服最好在上面垫一块布。
ủi quần áo tốt nhất là lót một tấm vải.
2. đệm; lấp; điền。填补空缺。
正戏还没开演,先垫一出小戏。
vở kịch chính chưa diễn, lấp vào một vở kịch nhỏ.
3. ứng; đýa trước (cho vay nóng)。暂时替人付钱。
我先给你垫上,等你取了款再还我。
tôi ứng trước cho anh, bao giờ anh rút được tiền thì trả lại cho tôi.
4. đệm; cái lót。(垫儿)垫子。
靠垫
đệm tựa lưng; tấm lót lưng
鞋垫儿。
cái lót giày
Từ ghép:
垫被 ; 垫背 ; 垫补 ; 垫底儿 ; 垫付 ; 垫高 ; 垫话 ; 垫肩 ; 垫脚 ; 垫脚石 ; 垫圈 ; 垫款 ; 垫料 ; 垫片 ; 垫平 ; 垫圈 ; 垫上运动 ; 垫支 ; 垫子
Chữ gần giống với 垫:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Dị thể chữ 垫
墊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫
| điếm | 垫: | điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước) |

Tìm hình ảnh cho: 垫 Tìm thêm nội dung cho: 垫
