Từ: 基于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基于 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīyú] căn cứ vào; dựa vào; dựa trên。把某种事物作为结论的前提或语言行动的基础。
基于以上理由,我不赞成他的意见。
căn cứ vào những lí do trên , tôi không tán thành ý kiến của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
基于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基于 Tìm thêm nội dung cho: 基于