Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 撰写 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuànxiě] sáng tác; viết; viết sách。写作。
撰写碑文
viết văn bia
撰写论文
viết luận văn
撰写碑文
viết văn bia
撰写论文
viết luận văn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撰
| chòn | 撰: | |
| chọn | 撰: | chọn lọc, chọn lựa |
| chộn | 撰: | chộn rộn |
| dọn | 撰: | dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn |
| dốn | 撰: | dốn ngồi (ở lại lâu) |
| rộn | 撰: | rộn ràng |
| soạn | 撰: | sửa soạn; biên soạn |
| soạng | 撰: | sờ soạng |
| soảng | 撰: | loảng soảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 写
| tả | 写: | miêu tả |

Tìm hình ảnh cho: 撰写 Tìm thêm nội dung cho: 撰写
