Từ: 基价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基价 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījià] giá cố định; giá cơ bản。计算各个时期的平均物价指数时,用来作为基础的某一固定时期的物价。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
基价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基价 Tìm thêm nội dung cho: 基价