Từ: phích nước nóng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phích nước nóng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phíchnướcnóng

Dịch phích nước nóng sang tiếng Trung hiện đại:

暖水瓶; 暖壶; 暖壶 《保温瓶的一种, 瓶口较小, 通常用来保存热水。也叫热水瓶, 有的地区叫暖壶或暖瓶。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phích

phích:phích lại (phản hồi lại)
phích:đầy bụng phinh phích
phích:phích đựng nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: nóng

nóng𤎏:lửa nóng; nóng nảy
nóng󰌤:lửa nóng; nóng nảy
nóng:lửa nóng; nóng nảy
phích nước nóng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phích nước nóng Tìm thêm nội dung cho: phích nước nóng